|
ID: 3824 - Thiết kế phân xưởng sản xuất PolyStyrene (PS) bằng phương pháp huyền phù, năng suất 25.000 tấn/năm
|
139
|
|
ID: 3822 - Thiết kế phân xưởng sản xuất nhựa polyester không no (UPE) năng suất 35.000 tấn năm
|
134
|
|
ID: 3818 - Nghiên cứu vật liệu làm bao bì có khả năng phân hủy sinh học
|
113
|
|
ID: 3825 - Thiết kế phân xưởng sản xuất PVC bằng phương pháp trùng hợp huyền phù, năng suất 45.000 tấn/năm
|
107
|
|
ID: 3832 - a123
|
105
|
|
ID: 3820 - Nghiên cứu chế tạo màng lọc nước sử dụng các vật liệu có nguồn gốc sinh học
|
100
|
|
ID: 3827 - Thiết kế phân xưởng sản xuất nhựa PVC huyền phù, năng suất 30.000 tấn/năm
|
85
|
|
ID: 3823 - Thiết kế phân xưởng sản xuất nhựa Polystyren theo phương pháp trùng hợp huyền phủ, năng suất 42.000 tấn năm
|
84
|
|
ID: 10023 - Nghiên cứu ảnh hưởng của loại tinh bột lên chất lượng màng phân hủy sinh học
|
80
|
|
ID: 3835 - Nghiên cứu sơn bột
|
80
|
|
ID: 3828 - Thiết kế phân xưởng sản xuất keo PF tan trong cồn, năng suất 15.000 tấn/năm
|
79
|
|
ID: 10019 - Thiết kế nhà máy sản xuất xi măng Portland PCB40 bằng lò quay phương pháp khô với năng suất 1.500.000 tấn/năm
|
77
|
|
ID: 10022 - Tổng hợp thủy tinh sinh học 45S5 biến tính ống Nano TiO2 bằng phương pháp Sol-Gel
|
72
|
|
ID: 3819 - Nghiên cứu sơn UV
|
67
|
|
ID: 3808 - Nghiên cứu sơn ô tô
|
63
|
|
ID: 3833 - Nghiên cứu sử dụng chai nhựa PET phế thải trong sản xuất lốp xe
|
62
|
|
ID: 10021 - Tổng hợp thủy tinh hệ 45S5 pha tạp hạt Nano TiO2 ứng dụng trong kem đánh răng
|
60
|
|
ID: 10010 - Nghiên cứu sử dụng thạch cao nhân tạo trong công nghệ sản xuất xi măng PCB40
|
56
|
|
ID: 10006 - Nghiên cứu sử dụng tro trấu trong chế tạo bê tông chịu lửa cách nhiệt
|
54
|
|
ID: 3813 - Sử dụng nhựa Polyethylene terephthalate (PET) phế thải cho bê tông nhẹ
|
54
|
|
ID: 3815 - Nghiên cứu màng Chitosan (CS) phân hủy sinh học ứng dụng trong bảo quản thực phẩm
|
54
|
|
ID: 3837 - Gạch xây dựng thân thiện môi trường từ nhựa PET tái chế
|
54
|
|
ID: 10017 - Thiết kế trạm trộn bê tông xi măng sản xuất bê tông mác 30MPA, năng suất 100m3/giờ
|
51
|
|
ID: 10020 - Thiết kế phân xưởng sản xuất nhựa polyester không no năng suất 17.000 tấn/ năm
|
50
|
|
ID: 3809 - Nghiên cứu ảnh hưởng của các phụ gia đến tính chất compound nhựa PET tái chế
|
50
|
|
ID: 3834 - Thiết kế phân xưởng keo phenolformaldehyde tan trong cồn với năng suất 18000 tấn/năm.
|
49
|
|
ID: 3821 - Thiết kế phân xưởng sản xuất Epoxy với năng suất 15000 tấn/ năm.
|
48
|
|
ID: 14388 - Nghiên cứu chế tạo sơn một thành phần trên cơ sở nhựa acrylic
|
47
|
|
ID: 14397 - Nghiên cứu sử dụng nanosilica nguồn sản xuất trong nước làm chất gia cường vật liệu composite trên cở sở nhựa polyester không no (UPE)
|
46
|
|
ID: 3810 - Chuyển hóa rác thải nhựa thành năng lượng sạch H2 và các hydrocarbon có giá trị
|
45
|
|
ID: 3836 - Nghiên cứu sử dụng bột đá ướt phế thải từ làng đá Non Nước để chế tạo mặt bàn
|
44
|
|
ID: 3830 - Thiết kế phân xưởng sản xuất nhựa Polystyren theo phương pháp trùng hợp huyền phù, năng suất 20.000 tấn/năm
|
43
|
|
ID: 3838 - Nghiên cứu tổng hợp graphene chức hóa đi từ graphite dùng làm chất gia cường sơn epoxy
|
42
|
|
ID: 3807 - Nghiên cứu ảnh hưởng của graphen biến tính đến tính chất của màng sơn epoxyn
|
40
|
|
ID: 3817 - Nghiên cứu xây dựng dây chuyền sơn kết tủa điện cực
|
40
|
|
ID: 3829 - Nghiên cứu nhựa epoxy và sơn lỏng trên cơ sở epoxy
|
40
|
|
ID: 3811 - Nghiên cứu tổng hợp vật liệu xúc tác quang hoá nền polymer liên hợp dưới sự gia nhiệt của vi sóng sử dụng trong phản ứng tách nước
|
39
|
|
ID: 3831 - Thiết kế phân xưởng sản xuất nhựa PVC bằng phương pháp trùng hợp huyền phù năng suất 25.000 tấn/năm
|
39
|
|
ID: 10013 - Nghiên cứu ảnh hưởng của nguyên vật liệu và điều kiện gia công đến độ xốp mặt lốp oto tại công đoạn ép đùn và chất lượng sau lưu hóa
|
38
|
|
ID: 3816 - Nghiên cứu về vật liệu xử lý Asen trong nước
|
38
|
|
ID: 10009 - Nghiên cứu sản xuất gạch không nung từ nguyên liệu sét
|
37
|
|
ID: 3812 - Nghiên cứu sử dụng chất độn có nguồn gốc sinh học cho cao su tự nhiên
|
37
|
|
ID: 14387 - Xây dựng quy trình phân loại và tái chế nhựa Poly(ethylene terephthalate) phế thải định hướng ứng dụng làm gạch lát vỉa hè
|
36
|
|
ID: 9998 - Nghiên cứu chế tạo vật liệu composite từ sợi chuối và nhựa polyester không no
|
35
|
|
ID: 10008 - Nghiên cứu tổng hợp phấn phủ từ các hợp chất thiên nhiên
|
34
|
|
ID: 3826 - Thiết kế phân xưởng sản xuất nhựa Epoxy năng suất 18.000 tấn/năm
|
34
|
|
ID: 10004 - Nghiên cứu chế tạo sản phẩm composite đi từ phụ phẩm lá dứa
|
33
|
|
ID: 10007 - Nghiên cứu sử dụng tro đáy thay thế Clinker sản xuất xi măng PCB40
|
33
|
|
ID: 14412 - Tổng hợp thủy tinh sinh học 45S5 biến tính ống nano TiO2 bằng phương pháp sol-gel
|
33
|
|
ID: 10015 - Nghiên cứu ứng dụng vật liệu cao su tái chế để giảm giá thành mặt lốp nông nghiệp
|
31
|
|
ID: 13778 - Nghiên cứu tổng hợp và ảnh hưởng của Graphene oxide đến tính chất Nanocomposite nền nhựa polyester không no
|
31
|
|
ID: 14379 - Nghiên cứu sơn gỗ hệ nước 2 thành phần
|
31
|
|
ID: 14381 - Thiết kế phân xưởng SX nhựa Polypropylen, năng suất 45000 tấn/năm
|
31
|
|
ID: 14398 - Nghiên cứu chế tạo sơn cho thép mạ kẽm
|
31
|
|
ID: 9999 - Mô phỏng, thiết kế phân xưởng sản xuất nhựa Polypropylene năng suất 30.000 tấn/năm
|
31
|
|
ID: 14385 - Nghiên cứu sử dụng vật liệu xốp EPS phế thải trong sản xuất bê tông nhẹ
|
30
|
|
ID: 14382 - Chế tạo composite từ nhựa polyolefin phế thải định hướng ứng dụng làm vật liệu trang trí nội thất
|
29
|
|
ID: 10011 - Nghiên cứu Polymer blend từ nhựa Polypropylene và Hips tái chế
|
28
|
|
ID: 10018 - Sơn nước hai thành phần cho nền gỗ, kính và kim loại
|
28
|
|
ID: 10014 - Nghiên cứu ổn định độ nhớt của keo PVC body sealer
|
27
|
|
ID: 9994 - Nghiên cứu phát triển bê tông siêu tính năng (UHPC) không sử dụng xi măng
|
27
|
|
ID: 10012 - Nghiên cứu xác định thời gian sử dụng của bán thành phẩm và bán chế phẩm trong điều kiện thực tế tại công ty DRC
|
26
|
|
ID: 14173 - Nghiên cứu chế tạo màng kháng khuẩn trên cơ sở nanochitosan bọc tinh dầu sả
|
26
|
|
ID: 9990 - Thiết kế nhà máy sản xuất xi măng Portland PC 50 bằng lò quay phương pháp khô với năng suất 800.000 tấn/năm
|
26
|
|
ID: 13852 - Nghiên cứu chế tạo gốm bền nhiệt zircon alumina
|
24
|
|
ID: 14384 - Thiết kế phân xưởng sản xuất nhựa UPE, năng suất 12.000 tấn/năm
|
24
|
|
ID: 10016 - Thiết kế phân xưởng sản xuất PVC huyền phù, năng suất 40.000 tấn/năm
|
23
|
|
ID: 13859 - Nguyên cứu sử dụng tro bay trong công nghệ sản xuất bê tông mác 45 MPa
|
23
|
|
ID: 14172 - Nghiên cứu chế tạo sơn gỗ hệ nước
|
23
|
|
ID: 14363 - Thiết kế nhà máy sản xuất tấm lát nền ceramic sử dụng lò nung roller năng suất 1,5 triệu m2/năm
|
23
|
|
ID: 14365 - Nghiên cứu chế tạo vữa trang trí cường độ cao sử dụng xi măng trắng và chai thủy tinh tái chế
|
23
|
|
ID: 3814 - Tổng hợp và đặc trưng tính chất vật liệu nanocomposite tinh bột/Polyvinyl ancol
|
23
|
|
ID: 9989 - Nghiên cứu sử dụng Natri-Montmorillonit làm chất hấp phụ xử lý Ciprofloxacin trong môi trường nước
|
23
|
|
ID: 10005 - Nghiên cứu chế tạo thuỷ tinh bọt từ thuỷ tinh phế thải và tro bay
|
22
|
|
ID: 14378 - Nghiên cứu ảnh hưởng của xúc tiến nhóm sulfenamide và hàm lượng muối Cobalt đến tính chất và sức dính với mành thép của hỗn hợp cao su cán tráng
|
22
|
|
ID: 14396 - Thiết kế phân xưởng sản xuất nhựa PVC-S năng suất 40000 tấn/năm
|
22
|
|
ID: 9988 - Thiết kế phân xưởng sản xuất PVC huyền phù, năng suất 50.000 tấn PVC khô/năm
|
22
|
|
ID: 13472 - Tổng hợp và xác định đặc tính poly(lactic acid) định hướng ứng dụng làm sơn chống nhiễm bẩn từ môi trường biển
|
21
|
|
ID: 14369 - Nghiên cứu chế tạo vật liệu nhựa Polypropylene/tinh bột có khả năng phân hủy sinh học
|
21
|
|
ID: 10003 - Tính toán và thực nghiệm khảo sát hàm lượng tro bay ảnh hưởng đến mac bê tông cường độ cao
|
20
|
|
ID: 13768 - Nghiên cứu tạo hạt poly(vinyl alcohol) hydrogel
|
20
|
|
ID: 14146 - Nghiên cứu vật liệu xây dựng sử dụng nhựa PET và thủy tinh phế thải
|
20
|
|
ID: 14367 - Thiết kế nhà máy sản xuất sứ vệ sinh sử dụng lò nung tunnel năng suất 700.000 sản phẩm/năm
|
20
|
|
ID: 14399 - Nghiên cứu cấp phối hỗn hợp xi măng sản xuất chậu cây cao cấp
|
20
|
|
ID: 14411 - Tổng hợp nhựa polyacrylate làm phụ gia cho bê tông
|
20
|
|
ID: 10002 - Bê tông xanh cường độ cao sử dụng mảnh thủy tinh tái chế thay thế cát và cốt liệu đá dăm: Nghiên cứu ảnh hưởng đến tính chất cơ lý và tiềm năng ứng dụng
|
19
|
|
ID: 14179 - Nghiên cứu chuyển đổi chế độ điều khiển bằng nhiệt độ sang chế độ điều khiển bằng năng lượng trong hỗn luyện cao su trên máy luyện kín 270L tại Công ty cổ phần cao su Đà Nẵng
|
19
|
|
ID: 14362 - Nghiên cứu sản xuất chậu cây cảnh xi măng với cốt liệu từ thủy tinh phế thải
|
19
|
|
ID: 14380 - Nghiên cứu chế tạo thuỷ tinh xốp từ xỉ lò cao và thuỷ tinh phế thải
|
19
|
|
ID: 14389 - Nghiên cứu ảnh hưởng của nano silica đến tính chất của lớp phủ acrylic
|
19
|
|
ID: 14383 - Thiết kế lò nồi nấu thuỷ tinh màu mỹ nghệ năng suất 1200 tấn sản phẩm/năm
|
18
|
|
ID: 14395 - Thiết kế phân xưởng sản xuất nhựa epoxy năng suất 22000 tấn/năm
|
18
|
|
ID: 10000 - Khảo sát thành phần cấp phối bê tông cường độ cao mác 80 Mpa để sản xuất gạch tính năng cao
|
17
|
|
ID: 14386 - Tính toán và thiết kế một phần nhà máy sản xuất gạch granite - biện luận về năng suất sản xuất
|
17
|
|
ID: 24520 - Thiết kế phân xưởng sản xuất nhựa PVC-S năng suất 60.000 tấn/năm
|
17
|
|
ID: 9995 - Nghiên cứu ảnh hưởng của nano silica trước và sau biến tính đến tính chất của lớp phủ acrylic
|
17
|
|
ID: 9996 - Nghiên cứu cải tiến chất lượng dây chuyền công nghệ SMC (Sheet molding compound)
|
17
|
|
ID: 13504 - Nghiên cứu chế tạo gốm xốp và ứng dụng
|
16
|
|
ID: 14142 - Thiết kế nhà máy sản xuất kính tấm sử dùng lò bể, buồng thu hồi nhiệt gián đoạn năng suất 150000 tấn / năm
|
16
|
|
ID: 14368 - Nghiên cứu một số bài men ở làng gốm Biên Hòa
|
16
|