Các biểu ghi của bộ sưu tập (Sắp xếp bởi Ngày gửi theo thứ tự Giảm dần): 181 tới 200 của 284
| Năm xuất bản | Nhan đề | Tác giả |
| 2015 | Nghiên cứu đề xuất phương pháp xác định mực nước bể tháo thiết kế cho trạm bơm tiêu. Áp dụng cho trạm bơm tiêu Lê Tính - Phú Thọ | Lê, Chí Nguyện; Nguyễn, Hồng Sơn |
| 2015 | Ứng phó với biến đổi khí hậu dựa vào cộng đồng trong phát triển nông nghiệp bền vững vùng Đồng bằng sông Hồng | Đặng, Thị Hồng Phương; Quang, Thu Nguyệt; Nguyễn, Thị Phương Lan |
| 2015 | Nghiên cứu hóa lỏng của cát nền đê Hữu Hồng, k73+500-k74+100, chịu tải
trọng chu kỳ không thoát nước | Ngô, Thị Ngọc Vân; Nguyễn, Hồng Nam |
| 2015 | Ứng dụng công nghệ cáp quang trong quan trắc đường bão hòa trong thân đập | Lê, Thị Thu Hiền; Phạm, Quý Ngọc |
| 2015 | Đánh giá ngập lụt hạ lưu do vỡ đập hồ Đồng Mỏ, tỉnh Vĩnh Phúc | Đinh, Ngọc Hà; Vũ, Thanh Tú |
| 2015 | Đánh giá bốn mô hình bốc thoát hơi nước thực tế cho địa hình miền Bắc Việt
Nam dựa vào chỉ số thực vật từ ảnh Modis | Lương, Chính Kế; Trần, Ngọc Tưởng |
| 2015 | Giải pháp nâng cấp đập đất hồ chứa nước vực tròn Quảng Bình đáp ứng nhiệm vụ mới | Lê, Xuân Khâm |
| 2015 | Ảnh hưởng của các mố tiêu năng đến độ sâu sau nước nhảy và kích thước bể tiêu năng | Hồ, Việt Hùng |
| 2015 | Nghiên cứu các giải pháp phân bố tài nguyên nước dưới tác động của biến đổi khí hậu và phát triển kinh tế xã hội của hệ thống thủy lợi hồ chứa nước sông Mực tỉnh Thanh Hóa | Ngô, Văn Quận; Lê, Văn Kiên |
| 2015 | International dam safety practice and how this applies in Vietnam | Peter, Amos |
| 2015 | Tính toán chỉ số nhiệt bề mặt phục vụ cảnh báo hạn hán nông nghiệp vùng hạ lưu sông Cả | Đỗ, Thị Ngọc Ánh; Nguyễn, Hoàng Sơn; Nguyễn, Quang Phi |
| 2015 | Bàn luận và phân tích chính sách thủy lợi phí ở Việt Nam dưới góc độ
kinh tế học | Nguyễn, Trung Dũng |
| 2015 | Climate change and design criteria of structural measures for natural disasters | Hung, Soo Kim |
| 2015 | Phương pháp xác định hiệu quả kinh tế của bản tin báo bão cho các hoạt động trên biển | Nguyễn, Bá Uân |
| 2015 | Flood control measures in the lower Dong Nai - Sai Gon reiver basin | Nguyen, Quang Kim; Le, Xuan Bao; Le, Trung Thanh; Trieu, Anh Ngoc |
| 2015 | Lượng hóa mức chi trả dịch vụ môi trường rừng Vườn quốc gia Ba Vì | Hoàng, Thị Hương Hạnh; Ngô, Thị Thanh Vân |
| 2015 | Phân tích cầu nhập khẩu sắt thép giai đoạn 2000 - 2011 | Bùi, Xuân Đức |
| 2015 | Giải pháp phát triển kinh tế hộ gia đình khu vực nông thôn huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh | Đặng, Tùng Hoa; Nguyễn, Tiến Dũng |
| 2015 | Những thay đôi cơ bản hiện nay trong hoạt động quản trị doanh nghiệp | Nguyễn, Thế Hòa |
| 2015 | Đánh giá chất lượng dịch vụ viễn thông (dịch vụ Internet) tại VNPT, Viettel trên địa bàn thành phố Hà Nội | Đàm, Thị Thủy; Triệu, Đình Phương |
Các biểu ghi của bộ sưu tập (Sắp xếp bởi Ngày gửi theo thứ tự Giảm dần): 181 tới 200 của 284