Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 261 to 280 of 817
| Issue Date | Title | Author(s) |
| 2020 | Hàm lượng dinh dưỡng và enzyme của một số giống đậu Nho nhe (Vigna umbellata) thu tại tỉnh Điện Biên, Sơn La và Lai Châu. | Nguyễn, Hữu Quân; Nguyễn, Thị Ngọc Lan; Chu, Hoàng Mậu |
| 2020 | Ảnh hưởng của việc loại bỏ zona pellucida đến hiệu quả tạo phôi lợn Ỉ nhân bản | Nguyễn, Khánh Vân; Quản, Xuân Hữu; Nguyễn, Thị Hương; Vũ, Thị Thu Hương; Hoàng, Thị Âu; Phạm, Thị Kim Yến; Phạm, Doãn Lân |
| 2024 | Nghiên cứu thiết kế an toàn cho hệ thống cảnh báo đường ngang tự động ứng dụng công nghệ tiên tiến | Cồ, Như Văn |
| 2022 | Tỷ lệ nảy mầm, khả năng sinh trưởng và sự tích lũy hoạt chất của 5 giống artichoke nhập nội (Cynara scolymus L.) trồng tại tỉnh Lâm Đồng | Dac, Khai Hoang; Manh, Cuong Do; Quang, Vinh Nguyen; Manh, Dung Doan; Ba, Nam Nguyen; Van, Thuc Le |
| 2022 | Giới thiệu sơ lược về tam Tổ Thiền phái Trúc Lâm Việt Nam | Đặng, Thị Đông (Thích nữ Viên Giác) |
| 2020 | Đánh giá rủi ro do hạn hán cho khu vực Trung Trung Bộ. | Huỳnh, Thị Lan Hương; Nguyễn, Xuân Hiển; Nguyễn, Thị Thanh; Nguyễn, Thị Lan |
| 2023 | Tương quan giữa kháng sinh Ciprofloxacin, Ofloxacin và các thông số chất lượng nước sông Sài Gòn | Nguyễn, Phú Bảo; Đinh, Quốc Túc; Nguyễn, Phú Bảo; Phạm, Hồng Nhật |
| 2022 | Ứng dụng chỉ thị phân tử microsatellite trong truy xuất phả hệ quần đàn cá tra (Pangasianodon hypophthalmus) chọn giống | Thi, Phuong Dung Tran; Thi, Phuong Dung Tran; Hong, Loc Nguyen; Hoang, Thong Nguyen; Hoang, Khoi Nguyen Le |
| 2021 | Đặc điểm hệ nấm nội cộng sinh rễ cây hồ tiêu (Piper nigrum L.) ở một số tỉnh phía Nam | Nguyễn, Vũ Phong; Vũ, Trung Nguyên; Trần, Kiên; Hà, Thị Trúc Mai |
| 2023 | Thực trạng của người bệnh nuôi ăn qua sonde tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An | Nguyễn, Đức Phúc; Nguyễn, Quỳnh Anh; Nguyễn, Thị Thơm |
| 2021 | Nhân dòng, biểu hiện và tinh sạch chaperone AcrH của vi khuẩn Aeromonas hydrophila sử dụng vật chủ Escherichia coli. | Nguyễn, Văn Sáng; Nguyễn, Thị Uyên |
| 2020 | Hydrocacbon thơm đa vòng (PAHs) trong một số sản phẩm cà phê rang, cà phê hòa tan ở Việt Nam: Hàm lượng và đánh giá rủi ro đến sức khỏe con người. | Nguyễn, Thị Quỳnh; Nguyễn, Thúy Ngọc; Trương, Thị Kim; Nguyễn, Văn Thành; Phan, Thị Lan Anh; Dương, Hồng Anh; Phạm, Hùng Việt |
| 2024 | Ký hiệu thân thể người da đen trong Get Out (2017) và Us (2019) của đạo diễn Jordan Peele | Tạ, Hồng Linh |
| 2024 | Hiệu quả nuôi ăn qua sonde bằng súp nhỏ giọt cho người bệnh tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An | Nguyễn, Đức Phúc; Nguyễn, Quỳnh Anh |
| 2022 | Tổng quan về bệnh dịch kính - võng mạc xuất tiết có tính chất gia đình | Dương, Thu Trang; Đỗ, Mạnh Hưng; Dương, Thu Trang; Đỗ, Mạnh Hưng; Nguyễn, Minh Phú; Phạm, Minh Châu |
| 2023 | Ảnh hưởng của Demecolcine và thời gian nuôi thành thục in vitro tế bào trứng đến hiệu quả tạo phôi lợn Ỉ nhân bản | Hoàng, Thị Âu; Phạm, Thị Kim Yến; Phạm, Doãn Lân; Lưu, Quang Minh |
| 2021 | Tỷ lệ Escherichia coli mang gen mã hóa sinh ESBL ở bệnh nhân mắc một số bệnh thông thường đến khám tại tuyến y tế cơ sở ở một số tỉnh, thành phố của Việt Nam | Trần, Thị Mai Hưng; Dương, Thị Hồng; Lương, Minh Tân; Lê, Thị Trang; Phạm, Duy Thái; Hồ, Hoàng Dung; Nguyễn, Thị Lan Phương; Nguyễn, Thị Minh; Khương, Thị Tâm; Đặng, Đức Anh; Trần, Huy Hoàng |
| 2023 | Tối ưu cập nhật bản đồ cục bộ trong môi trường động sử dụng phương pháp nhận dạng vật thể | Nguyễn, Ngọc Tú; Nguyễn, Văn Thưởng; Trần, Xuân Thịnh |
| 2022 | Phân lập, tuyển chọn chủng Streptomyces sp. và vi nấm Trichoderma sp. đối kháng với nấm Colletotrichum sp. CC1.5 gây bệnh khô cành, khô quả trên cây cà phê ở tỉnh Đắk Nông | Nguyễn, Bá Thọ; Trương, Minh Ngọc; Đỗ, Thị Mai Trinh; Nguyễn, Đào Thanh Hương; Lê, Thanh Bình; Nguyễn, Thị Liên; Hồ, Thị Nguyệt; Lê, Thị Huyền |
| 2020 | Mức độ định hướng thị trường các sản phẩm nông nghiệp của hộ nghèo khu vực miền núi: Nghiên cứu trường hợp tại tỉnh Kon Tum. | Nguyễn, Tiến Dũng; Lê, Văn Nam; Trần, Cao Úy |
Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 261 to 280 of 817