Các biểu ghi của bộ sưu tập (Sắp xếp bởi Ngày gửi theo thứ tự Giảm dần): 301 tới 320 của 817
| Năm xuất bản | Nhan đề | Tác giả |
| 2022 | Ảnh hưởng của nhiệt độ bảo quản đến chất lượng quả nhãn lồng Hưng Yên | Nguyễn, Thị Hạnh; Nguyễn, Văn Hưng |
| 2020 | Hàm lượng dinh dưỡng trong đất trồng cây ăn quả và cây dược liệu vùng tây Thanh Hóa - Nghệ An. | Hoàng, Thị Huyền Ngọc; Nguyễn, Mạnh Hà; Vũ, Thị Thu Hường |
| 2022 | Nghiên cứu các đặc tính quang học và vật lý của sol khí tại một khu vực đô thị ở Hà Nội | Nguyễn, Đức Lượng; Bùi, Thị Hiếu; Văn, Hùng Vỹ; Phạm, Thị Thùy |
| 2023 | Đánh giá bước đầu điều trị mỏm cụt đầu ngón tay lộ xương bằng chăm sóc lành thì hai | Đinh, Ngọc Minh; Hoàng, Ngọc Phát; Phan, Bửu Vinh; Phan, Trí Nguyên |
| 2023 | Nghiên cứu ứng dụng và ước tính chi phí xây dựng hệ thống phao quan trắc biển xa bờ | Nguyễn, Đình Hiển |
| 2024 | Nghiên cứu ảnh hưởng của tốc độ biến dạng đến các tính chất chịu kéo của hợp kim Cu50Ni50 đa tinh thể sử dụng phương pháp mô phỏng động lực phân tử | Trần, Anh Sơn; Đoàn, Đình Quân; Phạm, Anh Vũ; Vũ, Hồng Sơn; Hoàng, Văn Hán; Phạm, Thế Tân; Chu, Văn Tuấn |
| 2022 | Khảo sát thực nghiệm biến dạng của dầm liên hợp thép bê tông với mức độ liên kết kháng cắt khác nhau | Lê, Văn Phước Nhân; Bùi, Đức Vinh; Lê, Thái Sơn |
| 2020 | Xác định liều lượng bón đạm, lân và kali thích hợp cho giống bơ Booth 7 giai đoạn kinh doanh trên đất bazan tại tỉnh Đắk Lắk. | Nguyễn, An Ninh; Trịnh, Đức Minh; Phan, Văn Tân; Nguyễn, Hắc Hiển |
| 2024 | Ảnh hưởng của sodium humate và sodium lignosulfonate tới tính dẻo của phối liệu in 3D sản xuất sứ dân dụng | Nguyễn, Thị Luyên; Mai, Văn Dương; Nguyễn, Thu Hà |
| 2023 | Định tính thành phần hóa học và phân lập saponin từ lá loài Weigela florida (Bunge) A. DC | Nguyễn, Đức Hùng; Từ, Quang Tân; Chu, Hoàng Mậu |
| 2020 | So sánh các kỹ thuật định danh vi khuẩn B. pseudomallei trong xét nghiệm chẩn đoán bệnh Whitmore. | Hoàng, Việt Hà; Bùi, Nguyễn Hải Linh; Trần, Thị Lệ Quyên; Phạm, Thị Huyền; Hoàng, Quang Trung; Trần, Anh Đào; Nguyễn, Vũ Trung; Trịnh, Thành Trung |
| 2020 | Thiết kế cấu trúc Polycistronic tRNA-gRNA để ứng dụng công nghệ CRISPR/Cas9 nhằm nghiên cứu chức năng gen một số gen mã hóa motif ankyrin liên quan đến cấu trúc bông lú | Phạm, Tiến Dũng; Lê, Thị Như; Lê, Quang Hòa; Stefan, Jouannic; Helene, Adam; Phạm, Xuân Hội; Phạm, Thị Mai; Khổng, Ngân Giang |
| 2024 | Phân lập và tuyển chọn nấm men lên men rượu vang khóm Tắc Cậu (Ananas comosus) | Đường, Thị Su Sanl; Nguyễn, Văn Thành |
| 2022 | Nghiên cứu phát triển hệ thống xác thực khuôn mặt 2 yếu tố bảo mật sử dụng công nghệ mã F-QR ẩn trên thẻ ID bằng laser 1064 nm và AI camera | Bành, Quốc Tuấn; Lưu, Hoàng Đạt; Lê, Hồng Minh |
| 2021 | Ảnh hưởng của điều kiện nuôi cấy đến sinh trưởng hệ sợi của nấm Phellinus linteus. | Nguyễn, Văn Giang; Nguyễn, Thị Bích Thuỳ; Nguyễn, Duy Trình; Trần, Thu Hà |
| 2020 | Ứng dụng dịch chiết yến sào vào serum chống lão hóa. | Bùi, Thị Hạnh; Lê, Thị Hồng Vân; Trịnh, Thị Hồng Vân; Nguyễn, Thị Mỹ Oanh; Nguyễn, Thị Thanh Nguyệt |
| 2022 | Phân rã gamma nối tầng bậc hai từ trạng thái hợp phần về trạng thái cơ bản của hạt nhân 182Ta. | Ngoc, Anh Nguyen; Xuan, Hai Nguyen; Quang, Hung Nguyen; Tan, Phuc Le; Dinh, Khang Pham; Thi, Tuong Quy Dinh; Minh, Nhan Cao |
| 2021 | Nghiên cứu công nghệ mài bóng quang học gương cầu vật liệu thép hợp kim. | Phạm, Hồng Tuấn; Nguyễn, Xuân Thành; Nguyễn, Thành Hợp |
| 2022 | Xử lý methylene blue bằng zeolite NaX với silica có nguồn gốc từ tro trấu | Trần, Nguyễn Phương Lan; Lý, Kim Phụng; Nguyễn, Hồng Nam; Lê, Phan Hưng |
| 2024 | Hiệu quả hiệp đồng kháng nấm gây hại vật liệu gỗ của hoạt chất preventol, α-bromo-cinnamaldehyde (α-BCA) và đồng sunfat | Nguyễn, Vũ Hùng; Trần, Khánh Linh; Ngô, Cao Cường; Trần, Khánh Linh; Nguyễn, Thị Thanh Lợi; Nguyễn, Thị Thanh Lợi; Lê, Trọng Tài |
Các biểu ghi của bộ sưu tập (Sắp xếp bởi Ngày gửi theo thứ tự Giảm dần): 301 tới 320 của 817