Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 581 to 600 of 817
| Issue Date | Title | Author(s) |
| 2020 | Hệ thống tự động giám sát và điều khiển trên nền công nghệ Wifi. | Nguyễn, Trần Hải Minh; Nguyễn, Cao Trí; Phạm, Quang Minh; Đỗ, Trí Nhựt |
| 2022 | Ngưỡng mật độ Streptococcus agalactiae gây bệnh Streptococcosis ở cá rô phi (Oreochromis sp.) nuôi ao nước ngọt | Thi, My Hanh Truong; Thi, Hanh Nguyen; Van, Nha Vo |
| 2020 | Nghiên cứu ảnh hưởng của môi trường nhân giống cấp 1 tới khả năng hình thành quả thể của nấm Ðông trùng hạ thảo Cordyceps militaris. | Vũ, Hoài Nam; Ma, Thị Trang; Trần, Văn Phùng; Nguyễn, Huy Thuần; Dương, Văn Cường |
| 2024 | Đặc điểm hình thái, giải phẫu và định lượng axít corosolic trong lá Bằng lăng ổi (Lagerstroemia calyculata Kurz) tại vùng Đông Nam Bộ, Việt Nam | Tô, Minh Tứ; Hoàng, Thị Tuyết; Đỗ, Thị Xuyến |
| 2022 | Thành phần loài và giá trị sử dụng cây thuốc theo kinh nghiệm của dân tộc Xinh Mun tại xã biên giới Phiêng Pằn, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La | Vũ, Thị Liên; Ngô, Hoàng Long; Lò, Văn Loa; Lò, Thị Bích Hậu |
| 2023 | Khảo sát chỉ số đường của 4 loại sữa proanecy intensive, operancy, proanecy diabetes và proanecy hepa | Lê, Quang Trí; Tạ, Thị Tuyết Mai |
| 2024 | Nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của quá trình bốc hơi nước ngầm đến lượng bổ cập tự nhiên của tầng chứa nước Holocene trong các giồng cát tỉnh Bến Tre, Việt Nam | Nguyễn, Huy Vượng; Phạm, Tuấn; Trần, Văn Quang; Nguyễn, Thị Nhớ; Nguyễn, Thị Nhớ |
| 2020 | Phân lập, định danh chủng vi khuẩn chịu mặn, có hoạt tính phân giải lân vô cơ cho vùng Ðồng bằng sông Cửu Long. | Nguyễn, Đức Thành; Nguyễn, Thế Quyết; Hà, Viết Cường; Phạm, Xuân Hội |
| 2020 | Tuyển chọn các chủng giống nấm đùi gà Pleurotus eryngii (DC.:Fr.) mới nhập nội nuôi trồng trên giá thể phụ phẩm nông nghiệp | Nguyễn, Duy Trình; Trần, Thu Hà; Lê, Thanh Uyên; Phạm, Xuân Hội |
| 2022 | Xác định hàm lượng protein và lipit thô tổng số ở một số giống đậu tương | Vi, Thị Hằng; Ma, Văn Duy; Trần, Văn Tiến |
| 2023 | Đánh giá kết quả điều trị trật khớp quanh nguyệt bằng phương pháp mổ nắn và khâu dây chằng thuyền nguyệt | Lê, Ngọc Tuấn; Nguyễn, Thúc Bội Châu; Đỗ, Phước Hùng |
| 2022 | Nghiên cứu ảnh hưởng của hệ thống quang học trong hệ thống kiểm tra chất lượng trên dây chuyền sản xuất sản phẩm y tế ứng dụng thị giác máy tính | Đậu, Sỹ Hiếu; Đoàn, Quang Mỹ Hân; Tạ, Chiu Hỷ; Lê, Nguyễn An Khang; Khấu, Nguyễn Thành Đạt |
| 2023 | Nghiên cứu đánh giá khả năng phân hủy sinh học hoàn toàn của màng nhựa trên cơ sở tinh bột sắn và nhựa poly(butylene adipate-co-terephthalate) theo phương pháp định lượng CO2 sinh ra | Vũ, Minh Đức; Nguyễn, Thanh Liêm; Nguyễn, Châu Giang |
| 2020 | Lại bàn về xây dựng nông thôn mới ở nước ta. | Phạm, Thị Hương Dịu |
| 2024 | Phân lập, tuyển chọn và định danh xạ khuẩn (Actinobacteria) cộng sinh với hải miên ở vùng biển Kiên Giang có khả năng kháng Staphylococcus aureus | Trần, Vũ Phương; Cao, Ngọc Điệp |
| 2023 | Chế tạo và tính chất vật liệu composit Fe3 O4 /C | Bùi, Thị Hằng; Doãn, Hà Thắng |
| 2023 | Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị áp xe gan ở trẻ em tại Bệnh viện Nhi đồng 2 | Hà, Huy Khôi; Hà, Văn Thiệu; Trần, Thanh Trí |
| 2023 | Chuyển đổi sản xuất nông nghiệp thích nghi với hạn - mặn ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long: Vấn đề quan tâm về chính sách | Đặng, Kiều Nhân; Hồ, Chí Thịnh; Nguyễn, Hiếu Trung |
| 2024 | Khả năng đối kháng của các chủng xạ khuẩn đối với nấm Colletotrichum sp. gây bệnh thán thư hại sầu riêng | Lê, Minh Tường; Nguyễn, Quang Dũng; Lê, Hồng Nhiều; Lê, Quốc Việt; Nguyễn, Văn Tập |
| 2020 | Quy trình áp dụng BIM trong giai đoạn tiền xây dựng của các dự án nhà công nghiệp tại TP Hồ Chí Minh | Hà, Duy Khánh; Huỳnh, Trung Hiếu |
Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 581 to 600 of 817