Các biểu ghi của bộ sưu tập (Sắp xếp bởi Ngày gửi theo thứ tự Giảm dần): 181 tới 200 của 713
| Năm xuất bản | Nhan đề | Tác giả |
| 2021 | Thiết kế cầu qua sông H2 | Nguyễn, Quốc Hùng |
| 2021 | Thiết kế cầu qua sông H5 | Nguyễn, Thanh Tài |
| 2021 | Thiết kế cầu DDH qua sông Vĩnh Điện; Nghiên cứu nâng cấp sức chịu tải cầu, gia cường cầu cũ bằng CFRP dưới góc độ phân tích chỉ số độ tin cậy | Nguyễn, Huy Tài; Trần, Phúc Thọ |
| 2021 | Thiết kế cầu qua sông Hương Thừa Thiên Huế | Nguyễn, Ngọc Thành Đạt |
| 2021 | Thiết kế cầu qua sông H02.2020 | Huỳnh, Quang Truyền |
| 2021 | Thiết kế tuyến đường nối xã Quế Lộc - xã Quế Ninh, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam | Đỗ, Ngọc Hoàng; Lê, Văn Lâm |
| 2021 | Thiết kế nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông công suất 75.000m3/năm | Lê, Văn Công Thành; Trần, Tú |
| 2021 | Thiết kế cầu Xuân Cẩm qua sông Xuân Cầu | Lê, Võ Quốc Huy; Đỗ, Tuấn Minh |
| 2021 | Thiết kế cầu qua sông V11 | Nguyễn, Tấn Quân |
| 2021 | Thiết kế cầu số 090/L | Đặng, Hữu Đức |
| 2021 | Thiết kế đường vành đai phía tây TP. Đà Nẵng đoạn từ quốc lộ 14B đến đường Hồ Chí Minh | Nguyễn, Đức Hải; Nguyễn, Xuân Trường |
| 2021 | Nghiên cứu tái sử dụng đất nạo vét kênh Quan Chánh bố phối trộn tro bay ximăng để làm lớp móng kết cấu áo đường tại Trà Vinh | Ông, Quang Thái |
| 2021 | Thiết kế tuyến đường nối hai xã Hồng Kim - Bắc Sơn, Huyện A Lưới, Tỉnh Thừa Thiên Huế | Nguyễn, Hữu Trí; Trần, Quốc Dũng |
| 2021 | Thiết kế cầu qua sông K7 | Phạm, văn Hiền |
| 2021 | Thiết kế cầu nối đoạn đường Đồng Tiến - Đường Sư Vạn Hạnh thuộc địa phận TP. Pleiku, Tỉnh Gia Lai | Nguyễn, Đình Hải; Hoàng, Văn Hiệp |
| 2021 | Thiết kế tuyến đường từ Thị trấn Nam Phước đi xã Duy Trinh thuộc huyện Duy Xuyên Quảng Nam) | Nguyễn, Văn Nhân; Huỳnh, Thanh Thắng |
| 2021 | Thiết kế cầu qua sông Krông Ana | Nguyễn, Viết Hào; Hoàng, Công Quý |
| 2021 | Thiết kế cầu qua sông V3 | Lê, Đình Quyền |
| 2021 | Thiết kế cầu La Ngà | Tán, Văn Phim |
| 2021 | Thiết kế cầu qua sông Thu Bồn tỉnh Quảng Nam | Nguyễn, Văn Lực |
Các biểu ghi của bộ sưu tập (Sắp xếp bởi Ngày gửi theo thứ tự Giảm dần): 181 tới 200 của 713