<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/">
  <title>DSpace Community:</title>
  <link rel="alternate" href="http://thuvienso.dut.udn.vn/handle/DUT/9741" />
  <subtitle />
  <id>http://thuvienso.dut.udn.vn/handle/DUT/9741</id>
  <updated>2026-10-15T09:43:19Z</updated>
  <dc:date>2026-10-15T09:43:19Z</dc:date>
  <entry>
    <title>Xây dựng bộ nguyên tắc ứng dụng ngôn ngữ kiến trúc Đông Dương trong thiết kế biệt thự đương đại tại Việt Nam (Trường hợp nghiên cứu các công trình của Ernest Hébrard tại Hà Nội)</title>
    <link rel="alternate" href="http://thuvienso.dut.udn.vn/handle/DUT/25202" />
    <author>
      <name>Bùi, Thị Bích Trâm</name>
    </author>
    <id>http://thuvienso.dut.udn.vn/handle/DUT/25202</id>
    <updated>2026-10-12T18:00:40Z</updated>
    <published>2026-01-01T00:00:00Z</published>
    <summary type="text">Title: Xây dựng bộ nguyên tắc ứng dụng ngôn ngữ kiến trúc Đông Dương trong thiết kế biệt thự đương đại tại Việt Nam (Trường hợp nghiên cứu các công trình của Ernest Hébrard tại Hà Nội)
Authors: Bùi, Thị Bích Trâm
Abstract: Kiến trúc Đông Dương là phong cách kiến trúc được hình thành trong giai đoạn Pháp thuộc tại Việt Nam, là kết quả kết hợp giữa kiến trúc phương Tây với điều kiện khí hậu nhiệt đới và văn hóa Á Đông. Các công trình do kiến trúc sư Ernest Hébrard thiết kế và có vai trò định hướng thiết kế của ông tại Hà Nội là những ví dụ tiêu biểu cho phong cách này, cho đến nay vẫn được đánh giá cao về kiến trúc và di sản.&#xD;
Indochine architecture is an architectural style that emerged during the French colonial period in Vietnam, resulting from the integration of Western architecture with tropical climatic conditions and East Asian cultural values. The buildings in Hanoi designed by Ernest Hébrard, as well as those developed under his design guidance, are representative examples of this style and continue to be highly regarded for their architectural and heritage significance.
Description: 728.37 BU-TR, 222 tr (Đề án thạc sĩ không công bố)</summary>
    <dc:date>2026-01-01T00:00:00Z</dc:date>
  </entry>
  <entry>
    <title>Tính toán đề xuất các giải pháp nâng cao độ tin cậy lưới điện phân phối huyện Vạn Ninh</title>
    <link rel="alternate" href="http://thuvienso.dut.udn.vn/handle/DUT/25194" />
    <author>
      <name>Hoàng, Ngọc Nguyên</name>
    </author>
    <id>http://thuvienso.dut.udn.vn/handle/DUT/25194</id>
    <updated>2026-10-10T18:00:38Z</updated>
    <published>2025-01-01T00:00:00Z</published>
    <summary type="text">Title: Tính toán đề xuất các giải pháp nâng cao độ tin cậy lưới điện phân phối huyện Vạn Ninh
Authors: Hoàng, Ngọc Nguyên
Abstract: Trên cơ sở lý thuyết về ĐTCCCĐ trong hệ thống điện và các chỉ tiêu được Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa giao cho Đội quản lý điện Vạn Ninh như SAIDI, SAIFI, MAIFI, đề tài tiến hành đánh giá độ tin cậy cung cấp điện của lưới trung áp thuộc Đội quản lý điện Vạn Ninh quản lý vận hành. Bằng việc thu thập số liệu thực tế và đề xuất các giải pháp nâng cao độ tin cậy cung cấp điện như: Xây dựng mạch liên lạc và bổ sung thiết bị đóng cắt phân đoạn trên các xuất tuyến, đề tài đã tiến hành các phân tích quan trọng. &#xD;
Based on the theoretical foundation of power supply reliability (ĐTCCCĐ) in electrical systems and the performance indicators assigned by Khanh Hoa Power Joint Stock Company to the Van Ninh Power Management Team — including SAIDI, SAIFI, and MAIFI — this study evaluates the reliability of power supply in the medium-voltage distribution network operated by the Van Ninh Power Management Team. By collecting actual operational data and proposing solutions to enhance power supply reliability — such as constructing interconnection circuits and installing additional sectionalizing switchgear along the feeders — the study conducts key analyses.
Description: 621.3191 HO-N; 88tr.</summary>
    <dc:date>2025-01-01T00:00:00Z</dc:date>
  </entry>
  <entry>
    <title>Khảo sát cấu kiện chịu nén và cấu kiện chịu uốn theo TCVN 5575-2024</title>
    <link rel="alternate" href="http://thuvienso.dut.udn.vn/handle/DUT/25193" />
    <author>
      <name>Khamvanh, Vilaykham</name>
    </author>
    <id>http://thuvienso.dut.udn.vn/handle/DUT/25193</id>
    <updated>2026-10-08T18:00:40Z</updated>
    <published>2026-01-01T00:00:00Z</published>
    <summary type="text">Title: Khảo sát cấu kiện chịu nén và cấu kiện chịu uốn theo TCVN 5575-2024
Authors: Khamvanh, Vilaykham
Abstract: 1. Đối với cấu kiện chịu nén, đề án chọn đối tượng là cột tiết diện đặc, chịu nén đúng tâm&#xD;
và lệch tâm. &#xD;
- Cột nén đúng tâm: tính toán và vẽ biểu đồ quan hệ giữa lực tới hạn thực tế thiết kế và&#xD;
độ mảnh quy ước của cột, ứng với nhiều hình dạng tiết diện cột khác nhau. &#xD;
- Cột nén lệch tâm: tính toán và vẽ biểu đồ quan hệ giữa lực tới hạn thực tế thiết kế, độ&#xD;
mảnh quy ước của cột và độ lệch tâm tương đối, ứng với nhiều hình dạng tiết diện cột&#xD;
khác nhau. &#xD;
2. Đối với cấu kiện chịu uốn, đề án chọn tiết diện đặc, đối xứng chữ I chịu uốn với các&#xD;
sơ đồ chịu tải tập trung và phân bố, xây dựng được biểu đồ quan hệ giữa mô men kháng&#xD;
lật thiết kế và các thông số gồm: &#xD;
- Chiều dài tính toán lật. &#xD;
- Tỉ số chiều dài kháng lật trên chiều cao tiết diện. &#xD;
- Tỉ số chiều cao trên bề rộng tiết diện.&#xD;
1. For compression members, the project focuses on solid-section columns subjected to&#xD;
both concentric and eccentric compression.&#xD;
- Concentrically loaded columns: Calculations and plots illustrating the relationship&#xD;
between the actual design critical load and the column's non-dimensional slenderness ratio,&#xD;
across various cross-sectional shapes.&#xD;
- Eccentrically loaded columns: Calculations and plots illustrating the relationship&#xD;
between the actual design critical load, the column's non-dimensional slenderness ratio, and&#xD;
the relative eccentricity, across various cross-sectional shapes. &#xD;
2. For flexural members, the project examines solid, doubly symmetric I-sections&#xD;
subjected to concentrated and distributed loads, establishing plots that show the relationship&#xD;
between the design lateral-torsional buckling resistance and the following parameters:&#xD;
- Effective length for lateral-torsional buckling.&#xD;
- Ratio of lateral-torsional buckling length to section depth.&#xD;
- Ratio of section depth to section width.
Description: 624.1821 KH-V; 126 tr.</summary>
    <dc:date>2026-01-01T00:00:00Z</dc:date>
  </entry>
  <entry>
    <title>Xây dựng mô hình hệ thống SCADA trong giám sát và điều khiển Nhà máy thủy điện A Roàng</title>
    <link rel="alternate" href="http://thuvienso.dut.udn.vn/handle/DUT/25192" />
    <author>
      <name>Trương, Thiết Lâm</name>
    </author>
    <id>http://thuvienso.dut.udn.vn/handle/DUT/25192</id>
    <updated>2026-10-08T18:00:39Z</updated>
    <published>2026-01-01T00:00:00Z</published>
    <summary type="text">Title: Xây dựng mô hình hệ thống SCADA trong giám sát và điều khiển Nhà máy thủy điện A Roàng
Authors: Trương, Thiết Lâm
Abstract: Đề án tập trung nghiên cứu, thiết kế và mô phỏng hệ thống điều khiển - giám sát cho tổ máy tại Nhà máy Thủy điện A Roàng trên cơ sở ứng dụng PLC S7-1500 của Siemens và phần mềm TIA Portal V19. Nội dung nghiên cứu được triển khai theo hướng xây dựng một hệ thống điều khiển đáp ứng các yêu cầu thực tế của nhà máy, bao gồm giám sát trạng thái thiết bị, xử lý tín hiệu đầu vào/đầu ra, thực hiện trình tự khởi động - dừng tổ máy, liên động điều khiển, cảnh báo và bảo vệ trong quá trình vận hành&#xD;
This thesis focuses on the research, design and simulation of a control and monitoring system for a generating unit at [Name of hydropower plant] using Siemens S7-1500 PLC and TIA Portal V19 software. The study is carried out toward developing a control system that meets practical plant requirements, including equipment status monitoring, input/output signal processing, unit startup and shutdown sequences, interlocking logic, alarms and protection functions during operation.
Description: 629.895 TR-L; 152 tr.</summary>
    <dc:date>2026-01-01T00:00:00Z</dc:date>
  </entry>
</feed>

