Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 1 to 20 of 180
| Issue Date | Title | Author(s) |
| 2026 | Nghiên cứu chế tạo và đánh giá tính chất lớp phủ microcement trang trí cho các bề mặt vật liệu xây dựng | Nguyễn, Văn Tân; Lê, Minh; Đoàn, Ngọc Hoàng |
| 2026 | Thiết kế nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông cốt thép đúc sẵn công suất 100.000m3/năm. | Hoàng, Phước Bửu; Lê, Trịnh Hải Lâm |
| 2026 | Thiết kế trạm trộn bê tông thương phẩm năng suất 120 m^3/h | Phan, Thị Hồng Hạnh |
| 2026 | Thiết kế nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông cốt thép công suất 70.000m3 | Lê, Đắc Hiếu |
| 2026 | Thiết kế giả định nhà máy sản xuất xi măng pooc lăng công suất 1,6 triệu tấn xi măng từ clinker CPC50 kết hợp sử dụng các phế thải công nghiệp; Thực nghiệm khảo sát các điều kiện có thể rút ngắn thời gian dưỡng hộ mẫu xi măng | Đỗ, Thành Nhân; Trần, Hà Duy Khiêm |
| 2026 | Phát triển tấm bê tông xuyên sáng định hướng ứng dụng cho hệ thống tín hiệu mặt đường thông minh: Nghiên cứu thực nghiệm tối ưu cấp phối, đánh giá đặc tính cơ lý và đề xuất dây chuyền công nghệ sản xuất | Nguyễn, Thị Xuân Tiên; Phan, Ngọc Sang |
| 2026 | Thiết kế trạm trộn bê tông thương phẩm công suất 90 m^3/h | Lê, Thị Hương Giang |
| 2026 | Thiết kế phân xưởng sản xuất gốm tường, công suất 30tr viên/ năm. | Phan, Phước Tài |
| 2026 | Thiết kế giả định nhà máy sản xuất clinker xi măng pooc lăng công suất 1,8 triệu tấn gồm 2 loại clinker CMSR50 và CHSR50 theo công nghệ lò quay phương pháp khô. | Vũ, Chiến Thắng; Lê, Chiêu Thái |
| 2026 | Nghiên cứu tối ưu đa mục tiêu kết hợp kiểm chứng thực nghiệm trong thiết kế cấp phối bê tông nhẹ và đề xuất dây chuyền công nghệ sản xuất tấm tường bê tông nhẹ | Hà, Văn Phúc; Võ, Duy Vũ |
| 2026 | Nghiên cứu sử dụng mô hình xác suất để dự đoán thời điểm bắt đầu ăn mòn của kết cấu bê tông sử dụng cốt liệu lớn xỉ thép. | Lê, Văn Chung; Nguyễn, Tấn Nhật |
| 2026 | Thiết kế phân xưởng sản xuất gốm tường và ngói lợp, công suất 25 triệu viên gạch/năm và 5 triệu viên ngói/năm. | Trần, Ngọc Hiển; Trần, Văn Vĩnh |
| 2026 | Nghiên cứu điều tra thực trạng và phát triển công cụ đánh giá phát thải CO2 theo phương pháp LCA cho nhà máy xi măng – bê tông thương phẩm, kết hợp thiết kế trạm trộn bê tông thương phẩm phát thải thấp với năng suất 100m3/h. | Hà, Xuân Hòa; Phạm, Đình Nam |
| 2026 | Thực nghiệm thành phần phối liệu, tính chất cơ lý gốm tường và thiết kế giả định phân xưởng sản xuất 30 triệu viên/năm | Hồ, Anh Tuấn; Thái, Viết Thức |
| 2026 | Thiết kế nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông cốt thép công suất 75.000m3/năm. | Trần, Quốc Thành |
| 2026 | Thiết kế nhà máy sản xuất gốm tường nhẹ, công suất 60 triệu viên/năm | Hồ, Xuân An; Nguyễn, Khắc Hiếu |
| 2026 | Thiết kế nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông cốt thép đúc sẵn công suất 85.000m 3 /năm. | Lê, Thuần An; Lê, Công Hoàng |
| 2026 | Thiết kế trạm trộn bê tông thương phẩm 180m 3 /h. Sản xuất hỗn hợp bê tông thương phẩm M20, M30, M40, M60, M80 | Hoàng, Hữu Vũ |
| 2017 | Nghiên cứu sử dụng cát biển chế tạo bê tông xi măng và thiết kế nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn công suất 70000M3/năm | Phạm, Minh Tuấn; Nguyễn, Hoàng Tuấn |
| 2017 | Thiết kế nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông cốt thép đúc sẵn công suất 100000m/ năm | Trần, Đại Hào; Phan, Sỹ Hùng |
Các biểu ghi của bộ sưu tập (Sắp xếp bởi Submit Date theo thứ tự Descending): 1 tới 20 của 180